Tổng đài IP Yeastar S50
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
- Hỗ trợ 50 người dùng, 25 cuộc gọi đồng thời.
- Mở rộng linh hoạt tối đa 8 cổng FXO/FXS và 4 cổng GSM.
- Tích hợp đầy đủ tính năng: IVR, ghi âm, voicemail, hội nghị.
- Quản lý hàng chờ, định tuyến cuộc gọi thông minh.
- Hỗ trợ VoIP, SMS, Fax to Email, video call.
- Bảo mật cao với Firewall, VPN, QoS tích hợp.
Tổng đài IP Yeastar S50-4FXO
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
- Hỗ trợ tối đa 50 người dùng, 25 cuộc gọi đồng thời.
- Tích hợp 4 cổng FXO, mở rộng lên đến 8 cổng.
- Hỗ trợ đầy đủ tính năng tổng đài: IVR, ghi âm, voicemail, hội nghị.
- Quản lý cuộc gọi thông minh, hỗ trợ hàng chờ chuyên nghiệp.
- Kết nối linh hoạt VoIP, SMS, Fax to Email.
- Bảo mật cao với Firewall, VPN, QoS tích hợp.
- Số người dùng: 50
- Cuộc gọi đồng thời: 25
- Cổng FXO: 4 (mở rộng tối đa 8)
- Cổng FXS: Tối đa 8
- Cổng GSM/3G/4G: Tối đa 4
- Cổng 4G dữ liệu: 1
- VoIP Trunk: 50
- Giao thức: SIP (RFC3261), IAX2
- Giao thức truyền tải: TCP, UDP, TLS, SRTP
- Codec hỗ trợ: G711, G722, G726, G729A, GSM, Speex, ADPCM, iLBC, H263, H264, MPEG4
- DTMF: In-band, RFC4733, RFC2833, SIP INFO
- Cổng mạng: 2 × 10/100/1000 Mbps
- Dịch vụ mạng: DHCP, Static IP, VPN, VLAN, QoS, DDNS, PPPoE
- Tường lửa: Có
- Fax T.38: Có
- Dự phòng nóng: Có
- Hộp thư thoại: 5000 phút
- Lưu trữ: Thẻ SD
- Nguồn: AC 100-240V
- Kích thước: 34 × 21 × 4.4 cm
- Trọng lượng: 1.48 kg
Tổng đài IP Yeastar S300-8FXO
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
- Tổng đài IP cho doanh nghiệp 300~500 người dùng.
- Hỗ trợ 60~120 cuộc gọi đồng thời.
- 8 cổng FXO (mở rộng lên 24) cho hệ thống analog.
- Kết nối đa dạng: VoIP, GSM/3G/4G.
- Đầy đủ tính năng: IVR, ghi âm, voicemail, call center.
- Giải pháp linh hoạt, dễ mở rộng, tối ưu chi phí.
- 300 users (có thể nâng cấp lên 500).
- 60 concurrent calls (tuỳ chọn nâng cấp lên 120).
- 8 cổng FXO (có thể mở rộng lên 24 cổng). - LAN/WAN: 2 cổng 10/100/1000Mbps. Tính năng Tổng đài IP Yeastar S300-8FXO - Black list/ White list - Gọi lại cuộc gọi chi tiết - Hỗ trợ ghi âm cuộc gọi - Giám sát cuộc gọi - Định tuyến cuộc gọi - Chuyển cuộc gọi - Hội nghị - Nhạc chuông riêng - Email đến SMS/ SMS đến Email - Fax đến Email - Find me/ follow me - Nhạc chờ - Video call - Quản lý hàng chờ - Quản lý thông tin và đặc quyền người dùng - Voice mail - Voice mail đến Email - Trả lời tự động (IVR)
- Số người dùng: 300 (mở rộng lên 500)
- Cuộc gọi đồng thời: 60 (mở rộng lên 120)
- Cổng FXO: 8 (mở rộng lên 24)
- Cổng FXS tối đa: 24
- Cổng GSM/3G/4G tối đa: 6
- Cổng 4G (Data): 1
- VoIP Trunk: 100
- Giao thức: SIP (RFC3261), IAX2
- Transport: TCP, UDP, TLS, SRTP
- Codec: G711, G722, G726, G729A, GSM, Speex, ADPCM, iLBC, H263, H264, MPEG4
- DTMF: In-band, RFC4733, RFC2833, SIP INFO
- Cổng mạng: 2 x 10/100/1000 Mbps
- Dịch vụ mạng: Static IP, DHCP, VPN, Firewall, VLAN, QoS, NAT, DDNS, PPPoE, STUN
- Tường lửa: Có
- Fax T.38: Có
- Dự phòng nóng: Có
- Voicemail: 10.000 phút
- Lưu trữ: Thẻ SD & HDD 2.5” SATA
- USB: 1
- Nguồn điện: AC 100-240V, 50/60Hz
- Kích thước: 44 x 25.2 x 4.4 cm
- Trọng lượng: 2.6 kg