Tổng đài NEC SL2100 6 trung kế-64 máy nhánh
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng trang bị tối đa cho 01 khung tổng đài NEC SL2100:
- 12 trung kế Analog, 16 ISDN BRI, 30 ISDN PRI (2M);
- 32 máy nhánh Analog, 24 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 3 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP). Khả năng trang bị tối đa cho hệ thống 03 khung tổng đài NEC SL2100:
- 36 trung kế Analog, 49 ISDN BRI, 90 ISDN PRI (2M);
- 96 máy nhánh Analog, 72 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 9 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP);
- Bộ sản phẩm bao gồm: 02 khung tổng đài IP7WW-4KSU-C1, 01 card CPU IP7WW-CPU-C1, 01 card Bus kết nối khung chính IP7WW-EXIFB-C1, 01 card Bus kết nối khung phụ IP7WW-EXIFE-C1, 02 card 3 trung kế-8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-308U-A1, 06 card 8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-008U-C1.
Tổng đài NEC SL2100 6 trung kế-48 máy nhánh
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng trang bị tối đa cho 01 khung tổng đài NEC SL2100:
- 12 trung kế Analog, 16 ISDN BRI, 30 ISDN PRI (2M);
- 32 máy nhánh Analog, 24 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 3 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP). Khả năng trang bị tối đa cho hệ thống 03 khung tổng đài NEC SL2100:
- 36 trung kế Analog, 49 ISDN BRI, 90 ISDN PRI (2M);
- 96 máy nhánh Analog, 72 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 9 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP).
- Bộ sản phẩm bao gồm: 02 khung tổng đài IP7WW-4KSU-C1, 01 card CPU IP7WW-CPU-C1, 01 card Bus kết nối khung chính IP7WW-EXIFB-C1, 01 card Bus kết nối khung phụ IP7WW-EXIFE-C1, 02 card 3 trung kế-8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-308U-A1, 04 card 8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-008U-C1.
Tổng đài NEC SL2100 6 trung kế - 32 máy nhanh
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng trang bị tối đa cho 01 khung tổng đài NEC SL2100:
- 12 trung kế Analog, 16 ISDN BRI, 30 ISDN PRI (2M);
- 32 máy nhánh Analog, 24 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 3 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP). Khả năng trang bị tối đa cho hệ thống 03 khung tổng đài NEC SL2100:
- 36 trung kế Analog, 49 ISDN BRI, 90 ISDN PRI (2M);
- 96 máy nhánh Analog, 72 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 9 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323); - 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP).
- Bộ sản phẩm bao gồm: Khung tổng đài IP7WW-4KSU-C1, card CPU IP7WW-CPU-C1, 02 card 3 trung kế-8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-308U-A1, 02 card 8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-008U-C1.
Tổng đài NEC SL2100 6 trung kế - 16 máy nhánh
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng trang bị tối đa cho 01 khung tổng đài NEC SL2100:
- 12 trung kế Analog, 16 ISDN BRI, 30 ISDN PRI (2M);
- 32 máy nhánh Analog, 24 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 3 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP). Khả năng trang bị tối đa cho hệ thống 03 khung tổng đài NEC SL2100:
- 36 trung kế Analog, 49 ISDN BRI, 90 ISDN PRI (2M);
- 96 máy nhánh Analog, 72 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 9 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP);
- Bộ sản phẩm bao gồm: Khung tổng đài IP7WW-4KSU-C1, card CPU IP7WW-CPU-C1, 02 card 3 trung kế-8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-308U-A1.
Tổng đài NEC SL2100 3 trung kế - 8 máy nhánh
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng trang bị tối đa cho 01 khung tổng đài NEC SL2100:
- 12 trung kế Analog, 16 ISDN BRI, 30 ISDN PRI (2M);
- 32 máy nhánh Analog, 24 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 3 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP). Khả năng trang bị tối đa cho hệ thống 03 khung tổng đài NEC SL2100:
- 36 trung kế Analog, 49 ISDN BRI, 90 ISDN PRI (2M);
- 96 máy nhánh Analog, 72 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 9 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP).
- Tổng đài NEC SL2100 bao gồm: Khung tổng đài IP7WW-4KSU-C1, card CPU IP7WW-CPU-C1, card 3 trung kế-8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-308U-A1.
Tổng đài NEC SL2100 3 trung kế - 16 máy nhanh
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
Khả năng trang bị tối đa cho 01 khung tổng đài NEC SL2100:
- 12 trung kế Analog, 16 ISDN BRI, 30 ISDN PRI (2M);
- 32 máy nhánh Analog, 24 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 3 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323);
- 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP). Khả năng trang bị tối đa cho hệ thống 03 khung tổng đài NEC SL2100:
- 36 trung kế Analog, 49 ISDN BRI, 90 ISDN PRI (2M);
- 96 máy nhánh Analog, 72 máy nhánh số Hybrid (4 dây), 9 bàn giám sát DSS, 6 chuông cửa;
- 64 trung kế IP (SIP/H.323); - 112 máy nhánh IP (IP-MLT/Std-SIP).
- Bộ sản phẩm bao gồm: Khung tổng đài IP7WW-4KSU-C1, card CPU IP7WW-CPU-C1, 01 card 3 trung kế-8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-308U-A1, 01 card 8 máy nhánh hỗn hợp IP7WW-008U-C1.
Tổng đài IP Grandstream UCM6304A
Giá: 28.152.000 đ
Tính năng kỹ thuật:
- Tổng đài IP Grandstream UCM6304A hỗ trợ lên đến 1000 user, 150 cuộc gọi đồng thời, 4 cổng PSTN, 4 cổng máy lẻ analog (tự động kết nối khi mất điện).
- Kết nối làm việc online qua cloud với 25 máy, 4 kênh gọi qua di động và PC.
- Thoại hội nghị audio 120 bên.
- Có màn hình LCD hiển thị thông tin tổng đài.
- Hỗ trợ 3 cổng mạng Gigabit (PoE), 2 cổng USB 3.0, khe SD.
- Hỗ trợ kết nối cloud từ xa.
- Full tính năng: Hiển thị số, lời chào tự động, ghi âm cuộc gọi...
- Hỗ trợ HA (Redundant) chạy backup tổng đài tự động khi 1 tổng đài lỗi.
- Lắp đặt: Treo tường hoặc để bàn.
Tổng đài IP Grandstream UCM6302A
Giá: 14.750.000 đ
Tính năng kỹ thuật:
- Tích hợp sẵn 500 máy lẻ và 75 cuộc gọi đồng thời.
- Hỗ trợ Siptrunk kết nối với các nhà mạng Vnpt, Viettel, FPT trực tiếp qua đường internet/ cáp quang.
- Hỗ trợ 2 đầu vào FXO (PSTN), 2 cổng máy lẻ FXS.
- 3 cổng mạng Gigabit hỗ trợ PoE+, hỗ trợ chức năng Switch và Router cấp DHCP.
- Full tính năng: Call center, Lời chào đa cấp, Ghi âm cuộc gọi, Voicemail, chuyển hướng cuộc gọi, gọi đi bàng mật khẩu, nhạc nền...
- Hỗ trợ điện thoại hội nghị audio 50 bên,
- Hỗ trợ cấu hình và quản lý thông qua phần mềm quản lý cloud.
Tổng đài IP Grandstream UCM6301
Giá: 9.710.000 đ
Tính năng kỹ thuật:
Tính năng tổng đài IP Grandstream UCM6301:
- Màn hình 2.8-inch hiển thị thông tin.
- CPU: 1 x ARM Cortex-A53 Quad-Core.
- Storage: 32GB e.MMC V5.1.
- Memory: 2GB. - Giao diện: 1 x FXS + 1 x FXO.
- Hỗ trợ 500 user, 75 cuộc gọi đồng thời. - Hỗ trợ 3 cổng mạng Gigabit (PoE), 1 cổng USB, khe SD.
- Hỗ trợ Audio conference 25 bên.
- Hỗ trợ HA backup tự động, full tính năng: Hiển thị số, lời chào tự động, ghi âm cuộc gọi...
Tổng đài IP Grandstream UCM6300A
Giá: 7.510.000 đ
Tính năng kỹ thuật:
- Grandstream UCM6300A Hỗ trợ lên đến 250 người dùng và 50 cuộc gọi đồng thời
- Nền tảng Nhắn tin tức thì (IM), Hội nghị âm thanh & Cuộc họp trên web được tích hợp sẵn hỗ trợ truy cập từ máy tính, thiết bị di động và điểm cuối SIP
- API có sẵn cho các tích hợp của bên thứ ba, bao gồm các nền tảng CRM và PMS
- Bảo vệ bảo mật nâng cao với khởi động an toàn. Chứng chỉ duy nhất và mật khẩu mặc định ngẫu nhiên để bảo vệ cuộc gọi và tài khoản
- Ba cổng mạng RJ45 tự động cảm biến Gigabit với PoE + tích hợp và hỗ trợ bộ định tuyến NAT
- Dịch vụ duyệt tường lửa NAT tự động tạo điều kiện cho các kết nối từ xa an toàn
- Nâng cao độ tin cậy với hỗ trợ. Tính sẵn sàng cao ở chế độ chờ nóng và triển khai kép cục bộ
- Hỗ trợ codec thoại Opus toàn dải, khả năng phục hồi jitter lên đến 50% khi mất gói
- Tương thích với GDMS để thiết lập, quản lý và giám sát đám mây
- Dựa trên hệ điều hành điện thoại mã nguồn mở Asterisk * phiên bản 16
Tổng đài IP Yeastar S50
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
- Hỗ trợ 50 người dùng, 25 cuộc gọi đồng thời.
- Mở rộng linh hoạt tối đa 8 cổng FXO/FXS và 4 cổng GSM.
- Tích hợp đầy đủ tính năng: IVR, ghi âm, voicemail, hội nghị.
- Quản lý hàng chờ, định tuyến cuộc gọi thông minh.
- Hỗ trợ VoIP, SMS, Fax to Email, video call.
- Bảo mật cao với Firewall, VPN, QoS tích hợp.
Tổng đài IP Yeastar S50-4FXO
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
- Hỗ trợ tối đa 50 người dùng, 25 cuộc gọi đồng thời.
- Tích hợp 4 cổng FXO, mở rộng lên đến 8 cổng.
- Hỗ trợ đầy đủ tính năng tổng đài: IVR, ghi âm, voicemail, hội nghị.
- Quản lý cuộc gọi thông minh, hỗ trợ hàng chờ chuyên nghiệp.
- Kết nối linh hoạt VoIP, SMS, Fax to Email.
- Bảo mật cao với Firewall, VPN, QoS tích hợp.
- Số người dùng: 50
- Cuộc gọi đồng thời: 25
- Cổng FXO: 4 (mở rộng tối đa 8)
- Cổng FXS: Tối đa 8
- Cổng GSM/3G/4G: Tối đa 4
- Cổng 4G dữ liệu: 1
- VoIP Trunk: 50
- Giao thức: SIP (RFC3261), IAX2
- Giao thức truyền tải: TCP, UDP, TLS, SRTP
- Codec hỗ trợ: G711, G722, G726, G729A, GSM, Speex, ADPCM, iLBC, H263, H264, MPEG4
- DTMF: In-band, RFC4733, RFC2833, SIP INFO
- Cổng mạng: 2 × 10/100/1000 Mbps
- Dịch vụ mạng: DHCP, Static IP, VPN, VLAN, QoS, DDNS, PPPoE
- Tường lửa: Có
- Fax T.38: Có
- Dự phòng nóng: Có
- Hộp thư thoại: 5000 phút
- Lưu trữ: Thẻ SD
- Nguồn: AC 100-240V
- Kích thước: 34 × 21 × 4.4 cm
- Trọng lượng: 1.48 kg
Tổng đài IP Yeastar S300-8FXO
Giá: Liên hệ
Tính năng kỹ thuật:
- Tổng đài IP cho doanh nghiệp 300~500 người dùng.
- Hỗ trợ 60~120 cuộc gọi đồng thời.
- 8 cổng FXO (mở rộng lên 24) cho hệ thống analog.
- Kết nối đa dạng: VoIP, GSM/3G/4G.
- Đầy đủ tính năng: IVR, ghi âm, voicemail, call center.
- Giải pháp linh hoạt, dễ mở rộng, tối ưu chi phí.
- 300 users (có thể nâng cấp lên 500).
- 60 concurrent calls (tuỳ chọn nâng cấp lên 120).
- 8 cổng FXO (có thể mở rộng lên 24 cổng). - LAN/WAN: 2 cổng 10/100/1000Mbps. Tính năng Tổng đài IP Yeastar S300-8FXO - Black list/ White list - Gọi lại cuộc gọi chi tiết - Hỗ trợ ghi âm cuộc gọi - Giám sát cuộc gọi - Định tuyến cuộc gọi - Chuyển cuộc gọi - Hội nghị - Nhạc chuông riêng - Email đến SMS/ SMS đến Email - Fax đến Email - Find me/ follow me - Nhạc chờ - Video call - Quản lý hàng chờ - Quản lý thông tin và đặc quyền người dùng - Voice mail - Voice mail đến Email - Trả lời tự động (IVR)
- Số người dùng: 300 (mở rộng lên 500)
- Cuộc gọi đồng thời: 60 (mở rộng lên 120)
- Cổng FXO: 8 (mở rộng lên 24)
- Cổng FXS tối đa: 24
- Cổng GSM/3G/4G tối đa: 6
- Cổng 4G (Data): 1
- VoIP Trunk: 100
- Giao thức: SIP (RFC3261), IAX2
- Transport: TCP, UDP, TLS, SRTP
- Codec: G711, G722, G726, G729A, GSM, Speex, ADPCM, iLBC, H263, H264, MPEG4
- DTMF: In-band, RFC4733, RFC2833, SIP INFO
- Cổng mạng: 2 x 10/100/1000 Mbps
- Dịch vụ mạng: Static IP, DHCP, VPN, Firewall, VLAN, QoS, NAT, DDNS, PPPoE, STUN
- Tường lửa: Có
- Fax T.38: Có
- Dự phòng nóng: Có
- Voicemail: 10.000 phút
- Lưu trữ: Thẻ SD & HDD 2.5” SATA
- USB: 1
- Nguồn điện: AC 100-240V, 50/60Hz
- Kích thước: 44 x 25.2 x 4.4 cm
- Trọng lượng: 2.6 kg